Thông số các loại container đường biển

Posted on Posted in Uncategorized

Các loại container đường biển phổ biến:

  • Container khô 20′
  • Container cao 20′
  • Container mở nắp 20′
  • Fla track Container 20′
  • Container  lạnh 20′
  • Container khô 40′
container
                                              container

 

 

1. Container khô 20′

Container khô 20′

Chất liệu thép

MilimetFeet
Kích thước bên ngoàiChiều Dài6,06019’10”
Chiều Rộng2,4408′
Chiều Cao2,5908’6″
Kích thước bên trongChiều Dài5,89819’4 13/64″
Chiều Rộng2,3527’8 19/32″
Chiều Cao2,3937’10 7/32″
Kích thước mở cửaChiều Rộng2,3407’8 1/8″
Chiều Cao2,2807’5 49/64″
KilogramPound
Trọng lượngTổng trọng tải tối đa24,00052,910
Vỏ2,2805,090
Trọng tải hàng tối đa21,72047,885
Met khốiFeet khối
Dung tích bên trong33.21,171

 

 

 

2. Container cao 20′

Container cao 20′Chất liệu thép
MillimetFeet
Kích thước bên ngoàiChiều dài6,096
Chiều rộng2,438
Chiều cao2,596
Kích thước bên trongChiều dài5,915
Chiều rộng2,422
Chiều cao2,689
Kích thước mở cửaChiều rộng2,340
Chiều cao2,585
KilogramPound
Trọng lượngTổng trọng tải tối đa32,000
Vỏ2,550
Trọng tải hàng tối đa29,450
Met khốiFeet khối
Dung tích bên trong38.5

 

 

 

3. Container mở nắp 20′

Container mở nắp 20′Chất liệu thép
MillimetFeet
Kích thước bên ngoàiChiều dài6,06019’10”
Chiều rộng2,4408′
Chiều cao2,5908’6″
Kích thước bên trongChiều dài5,90219’4.3″
Chiều rộng2,2407’4.1″
Chiều cao2,3527’8.5″
Kích thước mở cửaChiều rộng2,3357’7.9″
Chiều cao2,2407’4.1″
KilogramPound
Trọng lượngTổng trọng tải tối đa24,00052,910
Vỏ2,4405,380
Trọng tải hàng tối đa21,56047,520
Met khốiFeet khối
Dung tích bên trong321,133

 

 

 

 

4. Flatrack Container 20′

Flatrack Container 20′Chất liệu thép
MillimetFeet
Kích thước bên ngoàiChiều dài6,06019’10”
Chiều rộng2,4408′
Chiều cao2,5908’6″
Kích thước bên trongChiều dài5,72718’9.4″
Chiều rộng2,2407’4.1″
Chiều cao (mở ra)2,1707’1.3″
Chiều cao (gập lại)4201’4.6″
KilogramPound
Trọng lượngTổng trọng tải tối đa30,48066,140
Vỏ2,9506,500
Trọng tải hàng tối đa26,65060,690
Metres khốiFeet khối
Dung tích bên trong27.9986

 

5. Refrigerated Container 20′

Refrigerated Container 20′Chất liệu nhôm
MillimetFeet
Kích thước bên ngoàiChiều dài6,06019’10”
Chiều rộng2,4408′
Chiều cao2,5908’6″
Kích thước bên trongChiều dài5,45517’11”
Chiều rộng2,2947’6.2″
Chiều cao (Lý thuyết)2,2887’6″
Chiều cao (Sử dụng)2,1887’2″
Kích thước mở cửaChiều rộng2,2687’5.3″
Chiều cao2,2157’3.1″
KilogramPound
Trọng lượngTổng trọng tải lớn nhất (34,000)24,00052,800
Vỏ2,9506,503
Trọng tải hàng lớn nhất21,05046,407
Met khốiFeet khối
Dung tích bên trongLý thuyết28.61,010
Sử dụng27.4967

 

 

 

6. Container khô 40′

Container khô 40′

Chất liệu thépChất liệu nhôm
MillimetFeetMillimetFeet
Kích thước bên ngoàiChiều dài12,19040′12,19040′
Chiều rộng2,4408′2,4408′
Chiều cao2,5908’6″2,5908’6″
Kích thước bên trongChiều dài12,04039’5.3″12,02139’5.3″
Chiều rộng2,3357’8.5″2,3537’8.9″
Chiều cao2,3837’9.7″2,3607’8.9″
Kích thước mở cửaChiều rộng2,3407’8″2,3377’7.9″
Chiều cao2,2807’5.8″2,2717’5.4″
KilogramPoundKilogramPound
Trọng lượngTổng trọng tải tối đa30,48067,20032,00070,040
Vỏ3,8308,4503,1706,990
Trọng tải hàng tối đa26,65058,63028,83063,500
Met khốiFeet khốiMet khốiFeet khối
Dung tích bên trong67.72,39067.72,390

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *